#600. HEIGHT

Bộ nhớ: 256 MiB Thời gian: 1000 ms Nhập/xuất từ luồng chuẩn
Kiểu bài: Thông thường Kiểu chấm: So sánh văn bản
Đưa lên bởi: Chùm CUỐI

Đề bài

Nguồn: Beginner Free Contest 1

Lớp KC97 tại trường học Free Contest có N học sinh, các học sinh được đánh số từ 1 đến N . Học sinh i có chiều cao là A_i . Với mỗi học sinh i từ 1 đến N , hãy đếm xem có bao nhiêu học sinh có chiều cao thấp hơn so với học sinh i .

Dữ liệu vào:

  • Dòng đầu tiên gồm số nguyên N (1 ≤ N ≤ 10^5) - số học sinh trong lớp;
  • Dòng thứ hai gồm một dãy N số nguyên A_1, A_2, ..., A_N (1 ≤ A_i ≤ 10^9) - cho biết chiều cao của các học sinh.

Dữ liệu ra:

  • In ra N số nguyên, số nguyên thứ i cho biết số học sinh có chiều cao thấp hơn học sinh i .

Ví dụ:

Dữ liệu vào:
4
110 120 130 140

Dữ liệu ra:

0 1 2 3
Giải thích:
  • Trong ví dụ trên, có 2 học sinh có chiều cao thấp hơn học sinh 3 là học sinh 1 và học sinh 2 .

Giới hạn:

  • Subtask \#1 (50\%\text{ số điểm}): N ≤ 10^3
  • Subtask \#2 (50\%\text{ số điểm}): Không có ràng buộc gì thêm